Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.764 người khớp “Quang” trong 95 danh sách · trang 113/159

  1. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Phú- Châu Thành- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Bình- Châu Thành- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Vũ Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số nhà 3 Huỳnh Thúc Kháng- Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Vịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · Tân Nhuận- Đông Châu- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- - Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quý- Kinh Giang- Hy sinh: 25/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Vọng- Quảng Xương- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đông- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đồng- Phụ Dực- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Văn Lâm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 3 Huỳnh Thúc Kháng- TP Nam Định- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Như Quang Chuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Ninh Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  27. Ninh Quang Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Chi Lăng- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  28. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Ninh Quang Trang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Vũ- Kim Thành- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cẩm Thành- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu