Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.705 người khớp “Quang” trong 91 danh sách · trang 1/157
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Bùi Quang Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Vân Tĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đại Đức - Kim Thanh - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 7, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Hải Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phượng Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Huy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Dbộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23.1.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xóm 7 - Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quảng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thiệu Hưng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Anh Dũng - An Thủy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Trãi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Phú Phương - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13.7.74 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Vĩ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Đàm Quang Du Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tứ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1939 · Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Quang Mưu Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1937 · Mỹ Động - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 38, sao 10 Xem đầy đủ →
- Tạ Quang Bằng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 24 tuổi · Duy Nộ, Tam Nông, Phú Thọ Đơn vị: C36/503 Quân khu 5 Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Hữu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1936 · Tịnh Bình, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Kính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Đồng Tiến, Phổ Yên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Hòa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1946 · Thái An, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/02/1971 Xem đầy đủ →
- Lãnh Quang Đậu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1938 · Dân Chủ, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Đống 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiên Phong, Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu