Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 43/59

  1. Phạm Quốc Qui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Quốc Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Giao- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Vấn- Kim Bảng- Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Thức- Hưng Nguyên- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phan Quốc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 9- Tây Sơn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phan Quốc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phan Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Hàng Khay- Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Bến Cát- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Siêng- Tân Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Quốc Doanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Quảng Đại- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Quốc Ngô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Đại- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 7/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Quốc Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Quốc Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Quách Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. Quách Quốc Trị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu