Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.766 người khớp “Quốc” trong 91 danh sách · trang 42/59

  1. Nguyễn Quốc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Triệu Thành- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khu- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh Tây- Ba Tri- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nông Quốc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cần Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Quốc Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Hóa- Bạch Thông- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Phú Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Định- Châu Thành- Hy sinh: 23/4/1964 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Lưu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bạn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quốc Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quốc Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quốc Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Thịnh- Hương Sơn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 13/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 25 Hà Khay- - Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quốc Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 8/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quốc Nhuế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu