Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.014 người khớp “Quý” trong 95 danh sách · trang 34/34

  1. Trương Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Lộc-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hà Đình Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt hoà-khoái châu-hưng yên Xem đầy đủ →
  3. Cao Hải Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thụy Hà-Thụy Anh-Thái Bình Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Nhuệ-Gia Lộc-Hải Dương Xem đầy đủ →
  6. Lê Phương Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Nhiên-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lập-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Qúy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Hồ-Lục Ngạn-Bắc Giang Hy sinh: 25/03/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hậu Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Cao Văn Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Hương-Kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phận Trục-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xóm 12-Đính Trung-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Quy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Cường-Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  14. Phi Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phủ Diễn-Từ Liêm-Hà Nội Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thịnh-Kiến Đông-Thái Bình Xem đầy đủ →
  16. Kiều Xuân Quỳ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Xuân-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quý Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quang Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Mai Quý Phòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đ La-Đ Quán-Thái Bình Xem đầy đủ →
  20. Lưu Quý Minh Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Mỗ Cẩm, Phục Ninh, Đại Từ Đơn vị: B phun lúa E66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Công Quỳ Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quý DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Hồng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Lương, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C21 E271 C50B Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu