Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.014 người khớp “Quý” trong 95 danh sách · trang 24/34

  1. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vinh Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Quỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Khánh Bình Đông- Trần Thời- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Song Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Qúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 6/8/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 28/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Am- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 69 Trần Thân Ngọ- Kiến An- Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Thành Ngọ- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Việt Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lang Châu- Yên Phong- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Vương Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cai- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Cao- Phù Cừ- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hiệp- Thanh Trì- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Miệt Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Phúc- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Huy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thành- Thanh Ba- Hy sinh: 2/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Manh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quý Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu