Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.014 người khớp “Quý” trong 95 danh sách · trang 22/34
- Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Thắng- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khu Hai- Thị trấn Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Vĩ- Châu Giang- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thiện- Yên Khánh- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Sở- Hoài Đức- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thương- Thuận Thành- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Quỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Giang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Kim Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phan Đình Phùng- Dỹ Hào- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Trinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 18/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Quán- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu