Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

393 người khớp “QUYẾT” trong 91 danh sách · trang 7/14

  1. Nhâm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 1/8/1973 (22-10)02 Tân Cảnh Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cao Khanh- Mỹ Tân- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thọ- Tiểu Khu Phú Sơn- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Buôn Mê Thuột m3 1/100000 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Chương- Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/04/1975 Nha Trang Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Phong- Phong Vân- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1975 Nghĩa trang viện 211 Bến Cát Xem đầy đủ →
  6. Hà Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Trù- Tiên Phong- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 4/11/1975 (75-25)03 Buôn Mê Thuột m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/11/1971 Mộ 1 Đ2 Khu Đ Xem đầy đủ →
  8. Trần Duy Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khu 1-50a đường Ninh Bình- Nam Hà Hy sinh: 15/04/1972 (22-90) Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Hà Quyết Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Dương Lâm- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (21-79)08 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Nghĩa- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1972 (14-67)07 mảnh bản đồ Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1970 (88-40)07 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Sơn- Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 18/05/1972 (93-20)06 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phương Tảo- Xuân Hòa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1970 (83800-28250) mộ 1, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  16. Vũ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Hồng- Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 10 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Huân- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/10/1972 (09-84)05 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Xuân- Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/04/1972 (07-01) mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thọ Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lỗ- liên Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 24/05/1972 (95-17) Plei Breng mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Dần- Thành Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thịnh Xá- Đô Động- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (82-08)04 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1972 (22-97)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Hà Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quyết Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vân Hạ- Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1969 (23-87)06 mộ 13 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Cương Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/6/1971 (85-40)09 mảnh Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Quách Sỹ Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Trung- Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/08/1972 (29-05)07 Lệ Tranh mộ 8 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Non Nông- Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây (25-03)09 Bảo Đức mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Độc Lập- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu