Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
173 người khớp “Phan Văn Phán” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nẩm- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gồng Trôm- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 19/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tứ- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phú Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Linh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 20/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 20/1/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh Nhì- Long Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dục Tứ- Đông Anh- Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Dục- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu