Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

63 người khớp “Phan Phấn” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Phan Thanh Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vân Phú - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Lạc - Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoạn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Trọng Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Dương Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Bùi - Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đào Ngọc Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vũ Thượng - Ái Quốc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nông Hạ - Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đồ Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đặng Xá - Tân Hào - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Dự - Hồng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Xuân Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lại Thượng - Đại Đức - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lục Đình Phân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quan Ba - Quan Bà - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tá Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Thanh Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Tranh - Chiêm Sơn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hải - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1978 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quốc Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Ký Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Số nhà 201 - Minh khai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.