Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

24 người khớp “Phan Đứng” trong 95 danh sách

  1. Phan Đình Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phan Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phan Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lạc Dục - Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  5. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Phan Chí Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Cửu Long Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phan Thanh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Thanh- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 26/09/1967 Bản Bka A5, K7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1971 (19-94)05 Xem đầy đủ →
  9. Phan Đình Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đông- Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phan Duy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
  13. Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Hợp- Vũ Thư- Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Sách- Nam Sách- Hy sinh: 7/4/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phan Viết Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phan Dình Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1965 Hy sinh: Tam Kỳ- Quảng Nam Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Dũng Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1957 · An Lương, Thanh Hà, Hải Hưng Hy sinh: 1/8/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1965 Hy sinh: 12/12/1988 Xem đầy đủ →
  22. Phan Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  23. Phan Chí Dũng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/4/1972 Hy sinh: Cửu Long Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Xuân-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu