Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

53 người khớp “Phạm Văn Tiến” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Tiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tiến 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đề Thám - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Bắc - Đông Sơn - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thái Bình Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoài Đức, Hà Tây Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1966 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 (48-22)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tương Dương- Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Bắc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Trung- Thanh Liêm- Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/2/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu