Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Phạm Văn Từ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số Nhà 242 - Nước Hai - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 4/11/1978 4278 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Quảng Soi - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 8/3/1978 4286 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 4295 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · 242 ước hai - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1978 4300 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 4303 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 24/12/77 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 6/5/81 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 28/12/1969 (88-28) Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đạo Tú- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-33)02 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Từ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 9, hàng 5, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 242 Nước Hai- Hoà An- Cao Lạng Hy sinh: 14/06/1978 Mộ 15, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Sỏi- Tam Điệp- Hà Nam Ninh Mộ 87 hàng 3, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Thụy- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phú Cường- Quảng Oai- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Gia- Kim Thành- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thanh- Yên Thành- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Viên- An Lão- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Năm Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Hóa- Sơn Dương- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu