Phạm Văn Tư

Năm sinh1955
Quê quán242 Nước Hai- Hoà An- Cao Lạng
Ngày hy sinh 14/06/1978
Vị trí mộ Mộ 15, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052041]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tư, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=14/06/1978, Quê quán=242 Nước Hai- Hoà An- Cao Lạng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 15, hàng 15, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32464 (số thứ tự 1052041).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đức An sinh 1958 · Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình
  2. Nguyễn Văn Hào sinh 1957 · Tứ Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Đoàn Văn Quyết sinh 1960 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Văn Viết sinh 1959 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hà Nam Ninh
  5. Phạm Ngọc Vy sinh 1954 · Lạc Long- Kinh Môn- Hải Hưng
  6. Đào Xuân Ninh sinh 1955 · Việt Cường- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  7. Trần Đại Thắng sinh 1957 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  8. Nguyễn Xuân Tảo sinh 1953 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  9. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1959 · Hòa Chung- Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  10. Nguyễn Minh Đoàn sinh 1957 · minh Quán- Trấn yên- Hoàng liên sơn
  11. Lê Thế Thỏa sinh 1957 · Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh