Lê Thế Thỏa

Năm sinh1957
Quê quánNghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
Ngày hy sinh 14/06/1978

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053287]: Lietsi {Họ tên=Lê Thế Thỏa, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=14/06/1978, Quê quán=Nghĩa Lạc- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33710 (số thứ tự 1053287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thế Thỏa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thế Thỏa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 14/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Đức An sinh 1958 · Thịnh Long- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình
  2. Nguyễn Văn Hào sinh 1957 · Tứ Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Đoàn Văn Quyết sinh 1960 · Mộc Bắc- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  4. Nguyễn Văn Viết sinh 1959 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hà Nam Ninh
  5. Phạm Ngọc Vy sinh 1954 · Lạc Long- Kinh Môn- Hải Hưng
  6. Đào Xuân Ninh sinh 1955 · Việt Cường- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn
  7. Trần Đại Thắng sinh 1957 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  8. Nguyễn Xuân Tảo sinh 1953 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh
  9. Nguyễn Văn Tuấn sinh 1959 · Hòa Chung- Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh
  10. Phạm Văn Tư sinh 1955 · 242 Nước Hai- Hoà An- Cao Lạng
  11. Nguyễn Minh Đoàn sinh 1957 · minh Quán- Trấn yên- Hoàng liên sơn