Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
42 người khớp “Phạm Hồng Thái” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nai Vi - Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâm Thượng - Phạm Kha - Khang Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nội Hy sinh: 19/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sơn Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tập Ninh- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Tây- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/04/1967 Gần Buôn I A Súp Đi Trạm Giữa Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 2/8/1968 Suối nhỏ cách làng Đmông 20 phút Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Hòa- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 10/11/1968 Nghĩa trang điều trị 5, mộ số 14 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1975 Nghĩa Trang xóm Bưng, Xã Nhuận Đức, Củ Chi, mộ 11 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 7- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/04/1975 Mộ22 NT 2 xã TĐ 41.8-33.2 Xã Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lâm Thượng- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1972 (97-05)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 7/5/1972 (20-07)08 Đắc Tô Mộ 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lai Vi- Quang Minh- Kiến Xương- Thái Bình (72-05)06 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Tùng- Hạ Hòa- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Chính- Nam Ninh- Hy sinh: 10/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 12/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Nghĩa- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Giao Linh- Giao Thủy- Hy sinh: 29/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 30/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Thái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu