Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Phạm Ân” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Mạnh An Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Trực Nghĩa - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Trực Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Ấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thị - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Lũ - Nam Đào - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kinh Lũng- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/1/1968 Bản Tà Ka H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/06/1972 (95-96)01 nghĩa trang ĐT25 h67 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Thị- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Nhạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1972 (27-85)05 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cúc- Thụy Việt- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 Nghĩa trang E48 mộ 4 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 13, hàng 14 nt, Thạnh Tây, Tây Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đào Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đại Mạch- Đông Anh- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Vinh- Bình Đại- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Hựu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Lưu- Hòa Đồng- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cục Hợp- Vụ Bản- Hy sinh: 14/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cầu Ngang- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 33 phố 344- - Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu An Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: F 320 (Sư đoàn 320) Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc ân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 23/12/1972 Lô 1 Số 14 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu