Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “Phụng” trong 91 danh sách · trang 25/45

  1. Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Phùng Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Mai Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Mai Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lộc Tân- Hậu Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 19/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Xá- Đông Hưng- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thi Lệ- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Phùng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phùng Ky Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Phùng Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Hòa- Nam Đàn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Sĩ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Sỹ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Sỹ Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Động Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Chính- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Thành- Châu Thành- Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Văn Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Tây- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu