Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.335 người khớp “Phụng” trong 91 danh sách · trang 24/45

  1. Phùng Văn Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1978 Mộ 37, Hàng 11, 06 F10 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Phúc Ứng- Sơn Dương- Hà Tiên Hy sinh: 26/08/1978 Mộ 263, hàng 21, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Trịnh Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Yên Hồng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/6/1978 Đơn vị đã dựng bia tưởng niệm tại nghĩa trang 3B Xem đầy đủ →
  4. Phùng Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 27/06/1978 Mộ 6, hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Phùng Văn Nhan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Vị- Thanh Mỹ- Ba Vì Hy sinh: 3/10/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phùng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Xá- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Quang- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Mỹ- Tùng Thiệt- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Cao VĂn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hàn Đá- Ninh Bình-Bắc Thái Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Áng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cương Yên Lạc-vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Thèo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Quyện- Kim Thượng- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Phùng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Tường- Việt Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Hờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 19/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận Thanh Sơn-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Quang Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Mỏ Vàng- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đào Duy Phung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đào Duy Phùng (Phòng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Minh Phúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Duy Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Trọng Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hòa Bình- Thường Tín- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Cơ- Châu Yên- Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Phụng Điều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Nam An- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Viết Phụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lộc Văn Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tổng Cụt- Hà Quảng- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu