Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.335 người khớp “Phụng” trong 90 danh sách · trang 1/45
- Phùng Anh Bính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Đạt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đồng Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Doãn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Lạng Sơn - An Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Hợp Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Vũ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Huy Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Khôi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · An Duyên - Đại Bản - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Phung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hồng Quảng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Sơn Bình - Hưng Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Phụng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tổ 3 - Minh Tiến - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
- Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phùng Khắc Ngọ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây (mẹ vợ Nguyễn Thị Cánh) Đơn vị: 24/K55 hi sinh ngày 11-4-1969 do bị thương ở đùi Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Phùng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Mai Nghị 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Chí Trung, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D41 E40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1973 Hàng 9; Ô 1; Số 173; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Hoạt 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Trung Nghĩa, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Xuân Hợi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tiền Phong, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 08/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Phung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: đơn vị k21 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Nin 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm Chiềng, Mỹ Thuận, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 247; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Thúc Lưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 566; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Khanh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Hương Thịnh, Hợp Thịnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1937 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Phùng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thạch Tân, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 11/09/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Phụng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Châu Phong, Hoằng Phong, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C13 pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Huýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Khuýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Xuyên, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Phòng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
- Phùng Gia Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hợp Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu