Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 372/379

  1. Phạm Văn Hội Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Minh-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Luận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Lưu-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thượng Kiếm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tâm-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bảo Ngãi-Chấn Dương-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  5. Phạm Công Kháng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Xuân-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Phất Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Đỗ-Bắc Sơn-Ân Thi-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đắc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Sơn-Kim Bảng-Hà Nam Hy sinh: 04/02/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Cay Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Văn-Vũ Thư-Thái Bình Hy sinh: 05/02/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thụ Lộc-Can Lộc-Hà Tĩnh Hy sinh: 11/02/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tuyển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Hoàng-Cẩm Giàng-Hải Dương Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kháng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Nội-Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 25/03/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hồng Qúy Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Hồ-Lục Ngạn-Bắc Giang Hy sinh: 25/03/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Điệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Duy Phiên-Tam Dương-Vĩnh Phúc Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Duy Bền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Đức-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Lê Thao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Bá Thưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Thắng-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  17. phạm Bá Nhung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Đồng-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Nhu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quốc Tuấn-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đình Nhu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quốc Tuấn-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Ngạch Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Liên-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thị Tâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Hoà-Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Nang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Phúc-Nông Cống-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lang Sơn-Hạ Hoà-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Bào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà Bình-Thư Trì-Thái Bình Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  27. Phạm Bá Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Chung-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  28. Phạm Ngọc Lân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Tường-Yên Sơn-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tài Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Dân Chủ-Duyên Hà-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Thanh-Quảng Trạch-Quảng Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu