Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 290/379

  1. Phạm Tiển Lành Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1952 · Đông Mỹ, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đức Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1950 · Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 28/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hạ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Văn Quán, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Huê Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1948 · Hoàng Thạch, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thìn Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1951 · Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 31/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn So Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: Du kích Hy sinh: 16/7/1949 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Sơn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) An Nhựt Tân, Tân Trụ, Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Sộn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An Đơn vị: Binh vận huyện Hy sinh: 11/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Tài Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Đơn vị: Đội đặc công Hy sinh: 30/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Dương Xuân Hội, Châu Thành, Miền Bắc Đơn vị: Du kích Hy sinh: 25/3/1951 Xem đầy đủ →
  12. * Đồng chí Phạm Văn Bốt, sinh năm 1952; quê quán: Cẩm La, Kim Thành, Hải Hưng (cũ); nhập ngũ tháng 4-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; bố đẻ: Phạm Văn Hộ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Bá Hùng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Cẩm Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đáng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1946 · Thôn 1, Điện Nam, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Sơn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · Việt Hưng, Kim Thành, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Ngọc Phương 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Trại Thường, Nam Chính, Nam Sách, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Mạnh Dự 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · 90, B3, Trần Hưng Đạo, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nghĩa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · quê quán: Khu 2, Nguyễn Công Trứ, Ninh Giang, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Khanh 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Yên Lộc, Ý Yên, Nam Hà (cũ) Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Quế 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thọ Khoát 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quế 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Huy Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Kỳ Sơn Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Bá Bảy 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Yên Mạc, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Lương Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đông Thọ, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  27. PHẠM THẾ BỒNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG TRẠCH, QUẢNG TRẠCH, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. PHẠM VĂN CÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO HẢI, GIAO THỦY, NAM HÀ Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. PHẠM VĂN CẬP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĨNH PHONG, VĨNH BẢO, HẢI PHÒNG Đơn vị: 03D14F2 Hy sinh: 26/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. PHẠM NGỌC CHẨN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HẢI SƠN, HẢI CHÂU, NAM HÀ Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu