Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 246/379
- Phạm Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vạn Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 7/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Thịnh- Tiền Hải- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn La Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 14/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Minh- Thường Tín- Hy sinh: 26/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Ninh- Thường Tín- Hy sinh: 26/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhị Bình- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vạn Phúc- Thanh Trì- Hy sinh: 12/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bến Đình- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Huy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lưu Kiền- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Hy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thủy- Ba Tri- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Xương- Quảng Trạch- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu