Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11.345 người khớp “Phẩm” trong 95 danh sách · trang 161/379
- Phạm Anh Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Anh Giang- Quảng trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/01/1973 (14-05)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Dỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình (08-17)03 Kon Tum m5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Ninh- Di Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 9/5/1969 (22-11)02 Brul Bral Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Bồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 6- Đồng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/12/1972 (09-00)03 Kon Hơ Jao mộ 17 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Văn- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 (86-29)06 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Lưu- Quảng Trạch Hy sinh: 5/3/1967 B7 Khu 4 Gia lai Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hà Minh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Vinh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (009-90)03 Chư Duê m1 1/25000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trợ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Vịnh- Nga Vịnh- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1975 Nghĩa trang viện F10 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Thoong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hòa- Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/3/1975 (61-09)04 Cheo Reo mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đội 5- Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 NT 1 mộ 6 1756-14048 Ban Mê Thuột 1/50002 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Hồi- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 14/03/1975 Mộ13 NT 3 1764-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/50003 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Ninh- Yên Lý- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 Mộ19 NT 2 1761-14046 Đông Nam Chư Bua Ban Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 20450-97600 Buôn Buôi Ban Mê Thuột1/10000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Hùng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Thuận- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1975 1750-0650 Ban Mê Thuột1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Định- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Mâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 10- Thạch Hãn- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Đồng- Đại Mạch- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/02/1975 (80-63)08 Đức Lập 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tâm- Yên Trị- Yên Thủy- Hòa Bình 48. 9. 22. 6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Tràng Định Hy sinh: 4/7/1972 (70-80)01 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phố ngỏ 2- Vũ Lồ- Bắc Sơn Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Danh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Long- Hưng Thành- Thị Xã Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 mảnh Lệ thanh Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tổ 32 Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 4/3/1973 NTD2, E48 Xem đầy đủ →
- Phạm Cúc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh xuân- Thắng Lợi- Yên Sơn Hy sinh: 24/07/1974 (94-86)01 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/08/1971 (98-82)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Như Hợp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đông- Phù Lạc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 Z23 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Châu- Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (26-95)05 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Bền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diêm Xuân- Viên Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1973 (04-02)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu