Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 5/75
- Phan Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Tiền - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1982 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Lạc - Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Thịnh - Cao Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Toại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chi Lăng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1979 Xem đầy đủ →
- Phan Hữu Từng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đoan Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoạn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Lạc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Công Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 5 - Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Thúc Xâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Ngọc - Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Tất Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Đông - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đăng Lưu - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Lẫm - Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hồng Phú - Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thế Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thành - Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Ninh - Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Công Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phương Vi - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu