Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 31/75

  1. Hồ Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Hồng- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Hóc Môn Gia Định m121 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Vỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 5- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số27 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thanh Tùng- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 6 Xem đầy đủ →
  4. Phăn Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Rạng Đông- Diễn Kỷ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1975 41-8-33-2, xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phan Minh Thập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ánh Hồng- Yên Vương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/12/1975 Tại viện 175- Sài Gòn Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Thụy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 12- Giao Hòa- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Mộ15 NT 2 41.8-33.2 Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội Đồng- Đại Thịnh- Yên lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Phan Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Quân- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 4/1/1975 (84-75)06 Dục Mỹ Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Quang Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thịnh- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Vững Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Thảo- Na Rì Hy sinh: 31/01/1968 Nam nhà thờ thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  11. Dương Hồng Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Lược- Phục Linh- Đại Từ (93-22)02 09 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Viển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Cựu- Xuân Hồng- Xuân Thủy- Nam Hà (74-96)09 Khu vực Đắc Vân 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 (17-82)06 Đắc mốt lốp Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1971 (90-81)03 IA Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Từ Đài- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 28/03/1972 (02-01)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Hoáy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trụ Lũng- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 2/4/1972 (11-70)09 Ply Lang I Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Phủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1971 (98-85)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  18. Cao Phan Đam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/03/1971 (98-85)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phan Đình Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đông- Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 24/06/1973 (92-12)03 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1971 Mộ số 5 Đ3-Khu Đ Xem đầy đủ →
  22. Phái Huy Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1972 (23-83) 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phan Công Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1968 Dốc Đá Phía Đông Đắc Đam Xem đầy đủ →
  24. Hà Quang Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Nam- Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 11/3/1972 (26-90)09 Bảo Đức m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lục Cổ- An Dục- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1972 (77-95)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tham Giám- Đông Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/11/1972 (77-22)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Trọng Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1971 (97-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Cao Ngọc Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 16/09/1971 (18-24)02 Bô Keo 1/100000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thành Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 (93-20)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phan Hữu Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võng La- Võng La- Đông Anh- Hà Nội 25650-99050, hàng 4, mộ 19 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu