Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
35 người khớp “Phạm mai” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Ngọc Mai 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Thôn Đại, Phụng Công, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1972 Hàng 44; Ô 3; Số 810; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoa Chung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Ẩu - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Cẩm Mỹ, Xuân Lộc Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoa Trung- Đồng Hỷ Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1971 (11-73)08 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Tiến- Quỳnh Hưng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1972 91.150-10.250, Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Triệu Ẩu- Văn Phúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đại- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 17/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân An- Yên Phong- Hy sinh: 1/5/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Phương Công, Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu