Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Phạm Xuân Trường” trong 91 danh sách
- Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Dương - Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đoan Bình- Gia Phú- Gia Viễn Hy sinh: 3/8/1972 (29-859) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Trì- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (22-90)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Dương- Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Liên- Trường Thịnh- Thị xã Phú Thọ (96-21)08 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 30/10/1970 NT ĐT 07 Làng Bò Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cổ Bi- Bình Giang- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quang Lịch- Kiến Xương- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Thôn Liên, Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hàng 2; Ô 3; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu