Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
77 người khớp “Phạm Van” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Phạm Hữu Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Cháu- Khe Mo- Đồng Hỷ Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Xuân- Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 (69-19)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông An- Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang d3, mộ 15 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1972 (11-16)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 4- Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1975 (03-64)04 09 Buôn E A Thi 1/5000 Xem đầy đủ →
- Phạm Cúc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh xuân- Thắng Lợi- Yên Sơn Hy sinh: 24/07/1974 (94-86)01 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Tân Bình- Hy sinh: 27/9/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 17/9/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hương Minh- Hương Khê- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 8/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Trị- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Khánh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- An Hải- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hưng- Cái Bè- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Long- Hải Hậu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Định Tường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Thịnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- PHẠM HỒNG VÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG LINH, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM CÚC VĂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THẮNG LỢI, YÊN SƠN, TUYÊN QUANG Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/7/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Văn Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1957 · Đình Thành-Yên Định-Hà Bắc Hy sinh: 24/10/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Văn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 21/02/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Văn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1936 Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Vạn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu