Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Phạm Văn Thạch” trong 92 danh sách
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Dương Xuân Hội, Châu Thành, Miền Bắc Đơn vị: Du kích Hy sinh: 25/3/1951 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 19/1/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 19/1/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Ninh Bình Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu