Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
16 người khớp “Phạm Văn Can” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Cản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bàng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cận E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Gia Cát, Tứ Cường, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Hiệp Thượng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 234, Trung đoàn 70 Hy sinh: 15/01/1968 D1, 4, 8 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 22/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cần (Cầu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Khánh Tiên- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1968 Bắc đồi 824, Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Quang Phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/07/1969 Tây Chư Pa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Huệ- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/7/1969 (20300-83600) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Cát- Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Trực Đại- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Nin- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM VĂN CÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO HẢI, GIAO THỦY, NAM HÀ Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cần Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh, Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Căn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1940 · Hiệp Cường, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 231, Trung đoàn 30 Hy sinh: 15-1-1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu