Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

83 người khớp “Phạm Tuân” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1973 (70-18)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Trung Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Tiến- Kỳ Khang- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, mộ 20 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1974 (25-99)05 Bảo Đức m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Hòa- Minh Châu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 (85-14)09 Plei Iang mộ 1 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Bá Tuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Yên- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/01/1973 (25-81)09 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết-Đồng Hỷ-Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số nhà 65- Phan Bội Châu- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Động- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Bá Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · 65 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục đường sắt- - Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phú Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hoa- Phù Ninh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phù Vấn- Kim Bảng- Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ngãi Tây- Ba Tri- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Quốc Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hy sinh: 7/2/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Định Trường- Yên Định- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu