Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Phạm Toàn” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hữu Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Phương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Quang Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Thanh Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Tâm- Kiến Xương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 12 Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/11/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hưng Đạo- Hương khê- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Công- Yên Định- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hợp Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Đức- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. PHẠM ĐỨC TOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUANG THIỆN, KIM SƠN, NINH BÌNH Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Toan Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Hà Lâm, Hà Trung Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Toàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Toàn (Toán) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1/2/1979 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Toán Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Mai Đông, Trung Lương, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Toản Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  23. Phạm Quốc Toán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Toàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Công-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu