Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Phạm Thao” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Tháo PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 HTX 15 - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Ninh - Duy Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 59, Tiểu Đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiến Ích - Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 4/9/1978 3638 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thịnh Vương - Lương Ngọc - Thanh Hoá Hy sinh: 30/04/1978 3639 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Vũ Động- Hải Phú- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam Plây Me 400m Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam HTX 15- Phục Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Hòa- Quảng Điền Hy sinh: 25/02/1967 Gần đồi đá tây Sa Thầy Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1970 Huyện 8, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Ninh- Di Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 9/5/1969 (22-11)02 Brul Bral Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thịnh Vương- Lương Ngọc- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1978 Mộ 6, hàng 8, NT F10 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Hương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Hương- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm đức Thảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga Trung, Nga Sơn Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Lâm Thao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nam Hải, Nam Ninh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Lê Thao Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thành Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu