Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Phạm Thọ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cổ Mễ - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghi Khê - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Liên Sơn - Cẩm Bàn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1940 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 72 Hy sinh: 26/12/1967 E2, 5, 21 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Thọ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1929 Hy sinh: 1949 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Sơn- Cẩm Bàn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoài Xá- Thắng Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890 Ngọc Do Lang (14.882) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Trì- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Lý- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1969 Làng BĐê, H 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cổ Mễ- Vũ Ninh- Thị xã Bắc Ninh- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (69-89)03 Plây Cu Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cát Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1970 Bệnh xá B2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Sĩ Thỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1971 Đồi Kon Rế Cư Hồi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 31/01/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tổ 32 Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 4/3/1973 NTD2, E48 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghi Khê- Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng (91-14)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Bình Giang- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thành- Kinh Môn- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mẫn- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Minh- Bình Lục- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu