Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

51 người khớp “Phạm Thịnh” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Thinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Công Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Lộ - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xích Đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Phạm Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Kiêm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Chương - Thi xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khu Bồ Xuyên - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) H N Ninh Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 29/11/79 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 21/10/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Đồi 882 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1967 Mộ 8A, Đ3, cánh trung Xem đầy đủ →
  14. Phạm Xuân Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Hải- Minh Châu- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Phạm Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Kim- Hương Sơn Hy sinh: 4/10/1968 Đường 19, Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Công Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Thương- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plâyme 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Hùng Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Lộ- Cát Hã- Hải Phòng Hy sinh: 13/09/1970 Pò Lò Ven Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1972 (81-94)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu Bố Xuyên- Thị xã Thái Bình (98-16)08 Kon Tum mộ 8 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiều Quang-Ngân Sơn-Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Quốc Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phong Giao- Ngọc Lặc- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Tiến Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Chung- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Trung Thính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Hùng- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thức Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu