Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Phạm Tăng” trong 95 danh sách
- Phạm Mạnh Tảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hưng Quan - Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nghị - Mỹ Hưng(Vĩnh Hưng) - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 01/9/1989 Xem đầy đủ →
- Phạm Mạnh Tảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Hưng Quan- Trọng Quan- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Cao Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Giang Tả- Nam Toàn- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (99-18)04 Ban mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Châu- Bạch Hạc- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/12/1972 (26-95)05 mộ 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quan- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Táng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Quang- Hải Hậu- Hy sinh: 25/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quỳnh Thu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/2/1972 Lô 4 Số 96 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tặng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1942 · Kỳ Tân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 05/01/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1989-01-09 00:00:00 Hy sinh: Sài Gòn Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tăng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Mỹ, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23109 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu