Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

83 người khớp “Phạm Tình” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Tiến- Hưng Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/5/1974 (10-04)09 Plây Pleng mộ 4 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Đẩu- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 274, hàng 22, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/04/1978 Mộ 10, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khu Tháp Miếu Thị Xá Phúc Yên- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ôn Lương-Phú Lương-Bắc Thái Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lộc- thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nghi Thọ- Nghi Lôc- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Trung Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Bình- Quảng Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lạc Hồng- Văn Lâm- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thọ- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạnh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thạch- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạch Lập- Ngọc Lặc- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Hiệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Phúc Sơn- Mai Châu- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 12 Số 84 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu