Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
87 người khớp “Phạm Tân” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Tân 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Đào Giã, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đại Đồng, Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 145; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Trường Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 7 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Giã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bão Táp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Huân Cương - Trực Đại - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Hạ - Hùng Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thanh - Tứ Ký - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1971 3361 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 6/3/1978 3367 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1971 3361 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 6/3/1978 3367 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 15/02/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 128 người
- Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 44 người
- Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 18/08/2026 117 người
- Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Danh sách nghĩa trang Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 1.033 người
- Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị Thanh Hóa Cập nhật 18/08/2026 66 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Tài liệu đơn vị Lâm Đồng Cập nhật 18/08/2026 89 người
- Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Danh sách nghĩa trang Bình Định F3 Cập nhật 18/08/2026 133 người
- DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Danh sách nghĩa trang Bình Phước Cập nhật 18/08/2026 360 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Danh sách nghĩa trang Bình Thuận Cập nhật 18/08/2026 1.320 người
- NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 129 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu