Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Phạm Sang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Giảm - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Toàn Hạ - Chánh Khánh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương - - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3078 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3091 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3092 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương - - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3078 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3091 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 3/2/1979 3092 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Ân Thy Hy sinh: 18/5/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 3/8/1968 Gần bản Cô Bảy, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · An Khoái- Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Lai- Chấn Hưng- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1969 x: 02; y: 762 1/50000 Plây Siêng Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1969 Bắc làng Ruồi Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Ninh- Di Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 17/07/1972 (24-10)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Pham Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xã- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Xá- Lục Nam- Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Chấn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Chấn- Gia Viễn- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Châu- Gia Viễn- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Chấn- Gia Viễn- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại An- Vụ Bản- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu