Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Phạm Sử” trong 95 danh sách
- Phạm Quăn Sự 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Trung - Hòn An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Mỹ - Trức Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Na Nữ- Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 16/12/1972 (30-05)01 Plây Gia Bò mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Cáp- Hiệp Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Phạm Quăn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Giang- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (104-108)01 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Lĩnh- Nga sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 18/02/1972 (05-85)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trực Hưng- Trực Minh- Nam Hà Hy sinh: 26/01/1973 03.12.06 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thịnh- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lộc- Yên Định- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khôi Kỳ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hoàn- Khoái Châu- Hy sinh: 17/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hoàn- Khoái Châu- Hy sinh: 17/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lê Bình- Thanh Miện- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Sứ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 4 Số 85 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Đoái- V. Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 12 Số 52 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Sử Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu