Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phạm Nha” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Đông Dương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Kỳ - Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Bắc Mỹ- Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam PleiMe 400m Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lăng Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 11/5/1965 Suối IAMơ Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Nha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Lượng (Hồng Lực- Hồng Châu)- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đông Dương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) K33-E40 Ngọc Bờ Biêng m4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 1/11/1972 Mộ số 6, Viện 211 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đội 2- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1973 Nghĩa trang viện 211 B3 Xem đầy đủ →
- Phạm Khả Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thọ Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhã Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 18/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu