Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

51 người khớp “Phạm Nguyễn” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Tiên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Tân- An Thụy- Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 18/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Nguyên Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Thạch Kỷ- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/1/1972 Lô 9 Số 150 Xem đầy đủ →
  14. PHẠM VĂN NGUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUANG KHÁI, TỨ LỘC, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/9/1973 Xem đầy đủ →
  15. PHẠM KHẮC NGUYÊN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1946 · Cấp Tiên, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh 5-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nguyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Thạch Bình, Thạch Thành Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-11-03 00:00:00 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-11-03 00:00:00 Hy sinh: Nam Hà Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cam Chính, Cam Lộ, QT Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Nguyên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/3/1972 384 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu