Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Phạm Nguyễn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Kỳ Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nguyễn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · An Cư, Đức Xương, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 01/03/1972 Hàng 56; Ô 4; Số 1004; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc Sơn - Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Thảo Nguyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hiếu Nam - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 17/09/1978 2622 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hiên Nam - Kim Động - Hưng Yên Hy sinh: 17/09/1978 2623 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định Hy sinh: 11/2/1979 2624 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 11/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Khánh- Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Na Xuyên- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/9/1970 Thon 2 ấp Trung Tín Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 2/8/1973 742-237 1/50000 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Long- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vũ Xá- Quang Khải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 17/09/1973 (94-18)08 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nguyễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Cư- Đức Xương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/1/1972 (29-04)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Công Nguyễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Mỹ- Phụ Dực- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Toán- Thiệu Hóa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đông Thái- An Nguyên- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Hưng Yên- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Từ Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu