Phạm Văn Nguyên

Năm sinh1948
Quê quánTân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 18/03/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhPhú Nhơn H3 - Đăk Lăk
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 96.89.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6436 (số thứ tự 6435).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nguyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Nguyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 18/03/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quang Tưởng sinh 1942 · Chính An - Phong Thương - Phong Điền - Thừa Thiên Huế · Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 28.90.06 Bản đồ UTM 1/100.000 Đăk Mót Lốp
  2. Nguyễn Minh Đức sinh 1944 · Hợp Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.46.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  3. Cao Thanh Lâm sinh 1947 · Xuân Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.07.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  4. Cao Xuân Phục sinh 1943 · Hưng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.09 Phú Nhơn bản đồ 1/50.000
  5. Nguyễn Đình Nhởm sinh 1942 · Trúc Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.07.05 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  6. Mai Văn Tụ sinh 1948 · Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.86.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  7. Bùi Trọng Phán sinh 1935 · Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lê Xuân Việt sinh 1950 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đặng Văn Quân sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.89.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  10. Ngô Văn Ứng sinh 1943 · Đồng Cốc - Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 84.40.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Xuân Hợp sinh 1946 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 88.82.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000