Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Phạm Ngữ” trong 95 danh sách
- Phạm Quốc Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Thái - Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ngũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 15/09/1978 2591 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1968 Đồi Pơ Lây Mo, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Thái- Yên Phương- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1971 (20-92)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Trung- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1971 Nơi trú quân Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm 7- Khánh Sơn- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 9 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụy Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Lôi- Thuy Hưng- An Thụy- Hải Phòng (69-18)09 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đông- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Ngụ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1922 · , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Phòng Ngự Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu