Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Phạm Miên” trong 47 danh sách

  1. Phạm Miễn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phổ Khánh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: 4B Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Miên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xuân Lam, Kim Sơn, Nam Hà Hy sinh: 01/1/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Miên 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tức Hiêu, Xuân Lam, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 01/06/1966 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Miễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Miện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 22, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tức Khiếu - Xuân La - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.