Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Phạm Luyến” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Luyện Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Nam Phúc, Trung Tiên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 29/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Anh Luyện 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tuy Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 1; Ô 1; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Anh Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tuy Lộc - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Phú Mô, Hà Bắc Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Dương Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Đính- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Lốc, Gia Liêu, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/2/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Phạm Anh Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình (13-80)08 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phúc- Minh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phú- Ninh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Vĩnh- Duyên Hải- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Luyện Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Dương Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hồng Đức, Ninh Giang, Hải Dương Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Luyến Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Luyện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Giang-Ninh Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu