Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Phạm Huấn” trong 95 danh sách
- Phạm Thanh Huấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thanh Anh, Giao Thanh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 195; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Quang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 · Vĩnh Phú Hy sinh: 26/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/10/1965 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hùng Quan- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/3/1966 Tại bệnh xá Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đại Quang- Đức Quang- Đức Thọ Hy sinh: 26/10/1972 (19-98)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà máy giấy- Hoàng Văn Thụ- Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1974 (28-99)07 Bảo Đức m30 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Anh- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà (104-108)05 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhà Máy Giấy Hoàng Văn Thu-Bắc Thái Hy sinh: 23/07/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đố- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nguyễn Huệ- Đông Triều- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Huấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Hải- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/10/1972 Lô 11 Số 25 Xem đầy đủ →
- PHẠM THANH HUẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIAO THẮNG, XUÂN THỦY, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 Xem đầy đủ →
- PHẠM CÔNG HUÂN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: hy sinh: 6-9-1967, tại thôn Liên An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/1/1973 Hy sinh: Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Phạm Chiến Huấn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1940 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 26462 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Gia Trung, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu , , Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuyên Huấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu , , Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 15/3/1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu