Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

60 người khớp “Phạm Hà” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Hà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Hà E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Hà Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiệp Lực, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Đồng - Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Vệ binh Trung đội 3,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đốc Hành - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thanh Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 9/6/78 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 20/3/75 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1966 Làng Beng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hồng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc cao điểm 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1969 Chư Rơ Ban, H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Vũ An- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 3, hàng 5, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vũ An- Kiến Xương Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Minh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tống Trâm- Phù Cừ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mỹ Lạc- Thủ Thừa- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Xuân Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu